Bảng giá vận chuyển

Phí vận chuyển gửi 1 thùng tối đa 20 kg, đã bao gồm phí lạnh.

TÊN TỈNH TIỀN MUA HÀNG TRÊN 10,000 TIỀN MUA HÀNG DƯỚI 10,000
Hokkaido 1160 1.200
Aomori ken
Iwate ken
Akita ken
810 1.050
Miyagi ken
Yamagata ken
Fukushima ken
790 1.000
Ibaraki ken
Tochigi ken
Gunma ken
Saitama ken
Chiba ken
Tokyo to
Kanagawa ken
Yamanashi ken
790 1.000
Nigata ken
Nagano ken
790 1.000
Gifu ken
Shizuoka ken
Aichi ken
Mie ken
790 1.000
Toyama ken
Ishikawa ken
Fukui ken
790 1.000
Shiga ken
Kyoto fu
Osaka fu
Hyogo ken
Nara ken
Wakayama ken
810 1.050
Tottori ken
Shimane ken
Okayama ken
Hiroshima ken
Yamaguchi ken
960 1.100
Tokushima ken
Kagawa ken
Ehime ken
Kochi ken
1.060 1.100
Fukuoka ken
Saga ken
Nagasaki ken
Oita ken
1160 1.200
Kumamoto ken
Miyazaki ken
Kagoshima ken
1160 1.200

 

Lưu ý: Đối với những đơn hàng hơn 20 kg, hoặc chưa được 20 kg nhưng hàng cồng kềnh - vượt quá kích thước quy định ( 140 cm ) của công ty vận chuyển, Shop sẽ phải gửi thành 2~ thùng.